他遭受了很多困难。
Tā zāoshòu le hěnduō kùnnán.
Anh ấy gánh chịu nhiều khó khăn.
He suffered many difficulties.
“遭受” (gánh chịu) là động từ, tân ngữ là điều bất hạnh, tổn thất: “损失”, “打击”, “灾害”. So với “遭到”, “遭受” thiên về chịu thiệt hại, đau khổ và hay đi với danh từ; “遭到” hay đi với hành động của người khác như “批评”, “拒绝”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.