他遭到了大家的批评。
Tā zāodào le dàjiā de pīpíng.
Anh ấy đã bị mọi người phê bình.
He met with criticism from everyone.
“遭到” (bị, gặp phải điều không hay) là động từ, tân ngữ thường là động từ mang nghĩa bất lợi như “批评”, “拒绝”, “反对”: “遭到 大家 的 批评” (bị mọi người phê bình). Tự mang nghĩa bị động, không cần “被”. Gần “受到”, nhưng “受到” dùng được cả cho điều tốt (“受到 欢迎”), còn “遭到” chỉ dùng cho điều xấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.