想不到他会来。
Xiǎngbùdào tā huì lái.
Không ngờ anh ấy sẽ đến.
I didn't expect him to come.
“想不到” (không ngờ) là dạng phủ định của bổ ngữ khả năng, dùng như động từ, tân ngữ thường là cả một mệnh đề: “想不到 他 会 来” (không ngờ anh ấy lại đến). Gần “没想到”: “没想到” kể việc đã xảy ra mà mình không đoán trước; “想不到” nhấn mạnh nằm ngoài khả năng đoán, còn làm định ngữ: “想不到 的 结果”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.