这棵树遮挡了阳光。
Zhè kē shù zhēdǎng le yángguāng.
Cái cây này che khuất ánh nắng.
This tree blocks the sunlight.
“遮挡” (che chắn) là động từ, tân ngữ là thứ bị chắn: “遮挡 阳光”, “遮挡 视线”. Nhấn vào chặn tầm nhìn hoặc ánh sáng, mưa gió. Cũng làm danh từ: “没有 遮挡”. Pinyin “zhēdǎng”.
遮挡 viết sang phồn thể là 遮擋 zhē dǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.