Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阻挡

阻挡

zǔ dǎng
Âm Hán-Việt: trở đáng
HSK 3.0 cấp 6
chặn lại/cản trở
to stop

Ví dụ câu

警察阻挡了去路。

Jǐngchá zǔdǎng le qùlù.

Cảnh sát đã chặn đường đi.

The police blocked the way.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阻挡 viết sang phồn thể là 阻擋 zǔ dǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →