Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采纳

采纳

cǎi nà
Âm Hán-Việt: thái nạp
HSK 3.0 cấp 6
chấp nhận/tiếp thu
to accept

Ví dụ câu

老师采纳了学生的建议。

Lǎoshī cǎinà le xuéshēng de jiànyì.

Giáo viên đã chấp nhận đề nghị của học sinh.

The teacher adopted the student's suggestion.

Cách dùng từ này

“采纳” (tiếp thu, chấp nhận) là động từ, tân ngữ là ý kiến, đề nghị, phương án người khác đưa ra: “采纳 建议”, “采纳 意见”, “老师 采纳 了 学生 的 建议”. Chủ ngữ thường là người có quyền quyết định. Khác “接受”: “接受” rộng hơn (nhận quà, nhận lời mời), còn “采纳” chỉ dùng cho ý kiến, kế hoạch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采纳 viết sang phồn thể là 採納 cǎi nà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →