Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 野心

野心

yě xīn
Âm Hán-Việt: dã tâm
HSK 3.0 cấp 7
tham vọng/dã tâm
ambition

Ví dụ câu

他很有野心。

Tā hěn yǒu yěxīn.

Anh ấy rất có tham vọng.

He is very ambitious.

Cách dùng từ này

“野心” (dã tâm, tham vọng) là danh từ, thường mang nghĩa xấu: tham vọng quá mức về quyền lực, lợi ích. Hay gặp “很 有 野心”. Ngày nay đôi khi dùng trung tính cho người nhiều tham vọng. Muốn nói hoài bão tích cực thì dùng “理想”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →