Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 针灸

针灸

zhēn jiǔ
Âm Hán-Việt: châm cứu
HSK 3.0 cấp 8
châm cứu
acupuncture and moxibustion

Ví dụ câu

针灸是中医的重要治疗手段之一。

Zhēnjiǔ shì zhōngyī de zhòngyào zhìliáo shǒuduàn zhī yī.

Châm cứu là một trong những phương pháp điều trị quan trọng của đông y.

Acupuncture is one of the important treatment methods in traditional Chinese medicine.

Cách dùng từ này

Danh từ và động từ, nghĩa là châm cứu, phương pháp chữa bệnh của Đông y dùng kim châm và hơ ngải. Hay gặp: 做 针灸, 针灸 治疗, 中医 针灸. Khác với 打针: 打针 là tiêm thuốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

针灸 viết sang phồn thể là 針灸 zhēn jiǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →