Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指南针

指南针

zhǐ nán zhēn
Âm Hán-Việt: chỉ nam châm
HSK 3.0 cấp 6
la bàn
compass

Ví dụ câu

在森林里,指南针很有用。

Zài sēnlín lǐ, zhǐnánzhēn hěn yǒuyòng.

Trong rừng, la bàn rất hữu ích.

In the forest, a compass is very useful.

Cách dùng từ này

“指南针” (la bàn) là danh từ chỉ dụng cụ định hướng, kim luôn chỉ về hướng nam bắc. Lượng từ “个”: “一 个 指南针”. Hay gặp: “用 指南针 找 方向”, “在 森林 里 指南针 很 有用”. Đừng lẫn với “指南” (sách hướng dẫn, cẩm nang).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指南针 viết sang phồn thể là 指南針 zhǐ nán zhēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →