学好汉语是一次长征,要有耐心。
Xué hǎo Hànyǔ shì yí cì chángzhēng, yào yǒu nàixīn.
Học giỏi tiếng Trung là một chặng đường dài, cần có kiên nhẫn.
Mastering Chinese is a long march; you need patience.
"长征" (Trường chinh) là danh từ riêng chỉ cuộc hành quân dài của Hồng quân Trung Quốc năm 1934-1935. Nghĩa mở rộng là một chặng đường dài, gian khổ: "新 的 长征". Hay gặp trong sách sử và văn chương.
长征 viết sang phồn thể là 長征 cháng zhēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.