Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长达

长达

cháng dá
Âm Hán-Việt: trường đạt
HSK 3.0 cấp 9
kéo dài đến
to extend as long as

Ví dụ câu

这条路长达十公里。

Zhè tiáo lù cháng dá shí gōnglǐ.

Con đường này dài đến mười cây số.

This road is as long as ten kilometers.

Cách dùng từ này

"长达" (dài tới) là động từ, theo sau là số lượng thời gian hoặc chiều dài, để nhấn mạnh là nhiều: "长达 十 年", "长达 三 公里". Hay làm định ngữ: "长达 两 小时 的 会议".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长达 viết sang phồn thể là 長達 cháng dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →