Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 豁达

豁达

huò dá
Âm Hán-Việt: khoát đạt
HSK 3.0 cấp 9
khoáng đạt, phóng khoáng
optimistic

Ví dụ câu

豁达的心态可以减少很多烦恼。

Huòdá de xīntài kěyǐ jiǎnshǎo hěnduō fánnǎo.

Tâm thế khoáng đạt có thể giảm bớt nhiều phiền não.

An open-minded attitude can reduce many worries.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

豁达 viết sang phồn thể là 豁達 huò dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →