Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 溜达

溜达

liū da
Âm Hán-Việt: lưu đạt
HSK 3.0 cấp 9
dạo chơi/tản bộ
to stroll

Ví dụ câu

晚饭后我们去公园溜达。

Wǎnfàn hòu wǒmen qù gōngyuán liūda.

Sau bữa tối chúng tôi đi dạo trong công viên.

After dinner we went for a stroll in the park.

Cách dùng từ này

"溜达" (đi dạo, đi loanh quanh) là động từ khẩu ngữ, nghĩa là đi bộ thong thả, không có mục đích rõ. Hay dùng dạng lặp hoặc kèm "一下", "一圈": "出去 溜达 溜达", "去 公园 溜达 一圈". So với "散步" (tản bộ) thì "溜达" thân mật, khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

溜达 viết sang phồn thể là 溜達 liū da.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →