晚饭后我们去公园溜达。
Wǎnfàn hòu wǒmen qù gōngyuán liūda.
Sau bữa tối chúng tôi đi dạo trong công viên.
After dinner we went for a stroll in the park.
"溜达" (đi dạo, đi loanh quanh) là động từ khẩu ngữ, nghĩa là đi bộ thong thả, không có mục đích rõ. Hay dùng dạng lặp hoặc kèm "一下", "一圈": "出去 溜达 溜达", "去 公园 溜达 一圈". So với "散步" (tản bộ) thì "溜达" thân mật, khẩu ngữ hơn.
溜达 viết sang phồn thể là 溜達 liū da.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.