长期以来,他一直坚持运动。
Chángqī yǐlái, tā yìzhí jiānchí yùndòng.
Từ lâu nay, anh ấy luôn kiên trì tập thể dục.
For a long time, he has been insisting on exercising.
cụm này là trạng từ thời gian, thường đứng ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ để chỉ thời gian kéo dài từ quá khứ tới hiện tại; dùng để nhấn mạnh “từ lâu nay”.
长期以来 viết sang phồn thể là 長期以來 cháng qī yǐ lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.