Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长期以来

长期以来

cháng qī yǐ lái
Âm Hán-Việt: trường kì dĩ lai
HSK 3.0 cấp 9
từ lâu nay
for a long time

Ví dụ câu

长期以来,他一直坚持运动。

Chángqī yǐlái, tā yìzhí jiānchí yùndòng.

Từ lâu nay, anh ấy luôn kiên trì tập thể dục.

For a long time, he has been insisting on exercising.

Cách dùng từ này

cụm này là trạng từ thời gian, thường đứng ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ để chỉ thời gian kéo dài từ quá khứ tới hiện tại; dùng để nhấn mạnh “từ lâu nay”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长期以来 viết sang phồn thể là 長期以來 cháng qī yǐ lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →