Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阵营

阵营

zhèn yíng
Âm Hán-Việt: trận dinh
HSK 3.0 cấp 8
phe nhóm/trại
group of people

Ví dụ câu

冷战时期世界分为两个对立阵营。

Lěng zhàn shíqī shìjiè fēn wéi liǎng gè duìlì zhènyíng.

Thời kỳ Chiến tranh Lạnh thế giới chia thành hai phe đối lập.

During the Cold War, the world was divided into two opposing camps.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阵营 viết sang phồn thể là 陣營 zhèn yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →