他好像有隐情,不愿意说。
Tā hǎoxiàng yǒu yǐnqíng, bú yuànyì shuō.
Anh ấy dường như có điều muốn giữ bí mật, không muốn nói.
He seems to have a secret, unwilling to tell.
"隐情" (uẩn khúc) là danh từ, chỉ sự thật hay lý do bị giấu kín bên trong một việc. Hay đi với "有": "这 件 事 另 有 隐情". Khác "隐私" (đời tư) là chuyện riêng của một người.
隐情 viết sang phồn thể là 隱情 yǐn qíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.