Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐情

隐情

yǐn qíng
Âm Hán-Việt: ẩn tình
HSK 3.0 cấp 9
điều muốn giữ bí mật
sth one wishes to keep secret

Ví dụ câu

他好像有隐情,不愿意说。

Tā hǎoxiàng yǒu yǐnqíng, bú yuànyì shuō.

Anh ấy dường như có điều muốn giữ bí mật, không muốn nói.

He seems to have a secret, unwilling to tell.

Cách dùng từ này

"隐情" (uẩn khúc) là danh từ, chỉ sự thật hay lý do bị giấu kín bên trong một việc. Hay đi với "有": "这 件 事 另 有 隐情". Khác "隐私" (đời tư) là chuyện riêng của một người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐情 viết sang phồn thể là 隱情 yǐn qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →