Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预兆

预兆

yù zhào
Âm Hán-Việt: dự triệu
HSK 3.0 cấp 7
điềm báo/dấu hiệu
omen

Ví dụ câu

燕子低飞是下雨的预兆。

Yànzi dī fēi shì xiàyǔ de yùzhào.

Chim én bay thấp là điềm báo trời sắp mưa.

Swallows flying low is a sign of rain.

Cách dùng từ này

“预兆” (điềm báo) là danh từ chỉ dấu hiệu báo trước điều sắp xảy ra, tốt hoặc xấu; cũng dùng làm động từ “báo hiệu”. Hay gặp “… 的 预兆”, “有 预兆”, và câu không hề có dấu hiệu gì (méiyǒu rènhé yùzhào). Văn phong sách báo; đời thường hay nói “迹象” hoặc “信号”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预兆 viết sang phồn thể là 預兆 yù zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →