Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饮水

饮水

yǐn shuǐ
Âm Hán-Việt: ẩm thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
nước uống
drinking water

Ví dụ câu

请多喝饮水,保持健康。

Qǐng duō hē yǐnshuǐ, bǎochí jiànkāng.

Hãy uống nhiều nước uống, giữ sức khỏe.

Please drink more drinking water to stay healthy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饮水 viết sang phồn thể là 飲水 yǐn shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →