实验验证了这一理论。
Shíyàn yànzhèngle zhè yī lǐlùn.
Thí nghiệm đã kiểm chứng lý thuyết này.
The experiment validated this theory.
“验证” (kiểm chứng, xác minh) là động từ, nghĩa là thử lại bằng thực nghiệm hoặc dữ liệu để xem một điều có đúng không: “实验验证 了 这一 理论”. Ngày nay hay gặp trong cách nói yànzhèngmǎ (mã xác minh khi đăng nhập). Gần nghĩa “证明” (chứng minh): “证明” là đưa ra bằng chứng cho thấy đúng, còn “验证” nhấn mạnh quá trình kiểm tra.
验证 viết sang phồn thể là 驗證 yàn zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.