Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲜明

鲜明

xiān míng
Âm Hán-Việt: tiên minh
HSK 3.0 cấp 6
rõ nét/nổi bật
bright

Ví dụ câu

她的衣服颜色很鲜明。

Tā de yīfu yánsè hěn xiānmíng.

Màu sắc quần áo của cô ấy rất nổi bật.

The color of her clothes is very bright.

Cách dùng từ này

“鲜明” (rõ nét, nổi bật) là tính từ. Có thể nói về màu sắc tươi rõ, nhưng hay dùng hơn cho đặc điểm, quan điểm, sự tương phản: “特点 鲜明” (đặc điểm rõ nét), “对比 鲜明” (đối lập rõ rệt). Khác “鲜艳” (sặc sỡ), từ này chỉ nói về màu sắc rực rỡ; còn “鲜明” nhấn mạnh sự rõ ràng, dễ phân biệt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲜明 viết sang phồn thể là 鮮明 xiān míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →