Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲜艳

鲜艳

xiān yàn
Âm Hán-Việt: tiên diễm
HSK 3.0 cấp 6
sặc sỡ, rực rỡ
bright-colored

Ví dụ câu

花儿很鲜艳。

Huār hěn xiānyàn.

Hoa rất sặc sỡ.

The flowers are very bright.

Cách dùng từ này

“鲜艳” (tươi thắm, sặc sỡ) là tính từ, chỉ dùng cho màu sắc, hoa, quần áo. Hay làm vị ngữ sau “很”: “花儿 很鲜艳”, hoặc làm định ngữ có “的” trước “颜色”, “衣服”. Khác “鲜明” (rõ nét): “鲜明” còn dùng cho đặc điểm, quan điểm, còn “鲜艳” chỉ nói chuyện màu sắc rực rỡ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲜艳 viết sang phồn thể là 鮮艷 xiān yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →