Bổ ngữ 下去 nghĩa mở rộng (tiếp tục)
Complement 下去, extended meaning (continue)
Verb + 下去
Giải thích
下去 sau động từ biểu thị tiếp tục một hành động đang diễn ra. Đây là nghĩa MỞ RỘNG, khác 下去 chỉ hướng (走下去 — đi xuống) ở bài bổ ngữ xu hướng. 大纲 2026 đã đưa nghĩa này vào từ cấp 3; ở đây ôn lại cùng các cách nói cấp 4.
Ví dụ
请你说下去。
Qǐng nǐ shuō xiàqù.
Bạn nói tiếp đi.
这样的生活我不能再过下去了。
Zhèyàng de shēnghuó wǒ bùnéng zài guò xiàqù le.
Cuộc sống thế này tôi không thể tiếp tục được nữa.
Lỗi hay gặp
下去 = tiếp tục việc ĐANG diễn ra; khác 下来 (từ trên xuống / lưu lại cố định).
✗ Sai: 请你说下来。Định nói: "bạn nói tiếp đi"
✓ Đúng: 请你说下去。
下去 đi với động từ KÉO DÀI được, không dùng với động từ tức thời/một lần.
✗ Sai: 这本书我要买下去。
✓ Đúng: 这本书我要看下去。
Tự kiểm tra
1. 请你说___,我在听。
Mời bạn nói tiếp, tôi đang nghe.
- 下去
- 起来
- 出来
Xem đáp án
Đáp án: A. 下去
Qǐng nǐ shuō xiàqu, wǒ zài tīng.
2. 这样学___,你一定会进步。
Cứ học tiếp như vậy, bạn nhất định sẽ tiến bộ.
- 起来
- 下去
- 过去
Xem đáp án
Đáp án: B. 下去
Zhèyàng xué xiàqu, nǐ yídìng huì jìnbù.
3. 不管多难,我们都要坚持___。
Dù khó thế nào, chúng ta đều phải kiên trì tiếp.
- 起来
- 出去
- 下去
Xem đáp án
Đáp án: C. 下去
Bùguǎn duō nán, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqu.
4. 他不想再等___了。
Anh ấy không muốn đợi tiếp nữa.
- 下去
- 起来
- 进去
Xem đáp án
Đáp án: A. 下去
Tā bù xiǎng zài děng xiàqu le.
5. 这本书太没意思,我读不___。
Quyển sách này quá chán, tôi đọc không nổi nữa.
- 起来
- 下去
- 出来
Xem đáp án
Đáp án: B. 下去
Zhè běn shū tài méi yìsi, wǒ dú bù xiàqu.
6. 你先说,我会听___。
Bạn cứ nói, tôi sẽ nghe tiếp.
- 过去
- 起来
- 下去
Xem đáp án
Đáp án: C. 下去
Nǐ xiān shuō, wǒ huì tīng xiàqu.
7. 生活还要继续___。
Cuộc sống vẫn phải tiếp diễn.
- 下去
- 起来
- 回来
Xem đáp án
Đáp án: A. 下去
Shēnghuó hái yào jìxù xiàqu.
8. 这么冷,我住不___了。
Lạnh thế này, tôi không ở tiếp được nữa.
- 起来
- 下去
- 出去
Xem đáp án
Đáp án: B. 下去
Zhème lěng, wǒ zhù bù xiàqu le.
9. 他决定把这件事做___。
Anh ấy quyết định làm tiếp việc này.
- 起来
- 出来
- 下去
Xem đáp án
Đáp án: C. 下去
Tā juédìng bǎ zhè jiàn shì zuò xiàqu.
10. 别停,唱___!
Đừng dừng, hát tiếp đi!
- 下去
- 起来
- 进来
Xem đáp án
Đáp án: A. 下去
Bié tíng, chàng xiàqu!