Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Biết đâu, có lẽ với 说不定

Perhaps, maybe with 说不定

说不定 + (Subject) + V /说不定……呢

Giải thích

说不定 (shuōbudìng) nghĩa là "có lẽ, biết đâu, chưa chừng", diễn tả khả năng có thể xảy ra nhưng không chắc chắn. Đứng đầu câu hoặc trước cụm động từ. Cuối câu có thể thêm 呢 (说不定……呢) cho giọng phỏng đoán nhẹ hơn; câu có 说不定 là câu trần thuật nên không thêm 吗. 说不定 mang tính khẩu ngữ hơn 可能.

Ví dụ

说不定明天就下雨了,你还是带把伞吧。

Shuōbudìng míngtiān jiù xiàyǔ le, nǐ háishi dài bǎ sǎn ba.

Biết đâu ngày mai trời mưa, bạn vẫn nên mang ô đi.

他到现在还没来,说不定不来了呢。

Tā dào xiànzài hái méi lái, shuōbudìng bù lái le ne.

Anh ấy đến giờ vẫn chưa đến, biết đâu không đến nữa.

Tự kiểm tra

1. 你去问问,___他知道。

Bạn đi hỏi thử, biết đâu anh ấy biết.

  1. 说不定
  2. 不见得
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: A. 说不定

Nǐ qù wènwen, shuōbudìng tā zhīdào.

2. 带上伞吧,___会下雨。

Mang ô đi, biết đâu sẽ mưa.

  1. 难怪
  2. 说不定
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 说不定

Dài shàng sǎn ba, shuōbudìng huì xià yǔ.

3. 再等一会儿,他___就来了。

Đợi thêm lát nữa, biết đâu anh ấy đến.

  1. 反而
  2. 好在
  3. 说不定
Xem đáp án

Đáp án: C. 说不定

Zài děng yíhuìr, tā shuōbudìng jiù lái le.

4. ___这个办法真的有用。

Biết đâu cách này thật sự có tác dụng.

  1. 说不定
  2. 难道
  3. 何苦
Xem đáp án

Đáp án: A. 说不定

Shuōbudìng zhège bànfǎ zhēn de yǒuyòng.

5. 你试试看,___能成功。

Bạn thử xem, biết đâu thành công.

  1. 不见得
  2. 说不定
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 说不定

Nǐ shìshi kàn, shuōbudìng néng chénggōng.

6. 早点去,___还有票。

Đi sớm chút, biết đâu còn vé.

  1. 难道
  2. 反而
  3. 说不定
Xem đáp án

Đáp án: C. 说不定

Zǎodiǎn qù, shuōbudìng hái yǒu piào.

7. ___他已经到了,我们打个电话吧。

Biết đâu anh ấy đã đến rồi, gọi điện thử đi.

  1. 说不定
  2. 何苦
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: A. 说不定

Shuōbudìng tā yǐjīng dào le, wǒmen dǎ ge diànhuà ba.

8. 多学一点,___将来用得上。

Học thêm chút, biết đâu sau này dùng được.

  1. 恐怕
  2. 说不定
  3. 不见得
Xem đáp án

Đáp án: B. 说不定

Duō xué yìdiǎn, shuōbudìng jiānglái yòng de shàng.

9. 去看看吧,___你会喜欢。

Đi xem thử đi, biết đâu bạn sẽ thích.

  1. 难道
  2. 好在
  3. 说不定
Xem đáp án

Đáp án: C. 说不定

Qù kànkan ba, shuōbudìng nǐ huì xǐhuan.

10. ___明天天气会好起来。

Biết đâu ngày mai thời tiết sẽ đẹp lên.

  1. 说不定
  2. 何苦
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 说不定

Shuōbudìng míngtiān tiānqì huì hǎo qǐlai.

Từ ghép trong ví dụ

说不定 · 明天 · 下雨 · 还是 · 现在 · 知道

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6