Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Rốt cuộc / nói cho cùng với 说到底

Ultimately / when it comes down to it with 说到底

说到底 + V/chủ ngữ

Giải thích

说到底 (shuō dào dǐ) nghĩa là "rốt cuộc / nói cho cùng / bản chất mà nói", dùng để đúc kết vấn đề ở tầng ý nghĩa sâu nhất. Thường đặt đầu câu hoặc trước verb. Khác 总而言之 (tóm tắt) ở chỗ 说到底 nhấn mạnh bản chất sự việc, thường mang giọng trần thuật sâu sắc. Lỗi hay mắc: dùng 说到底 khi chỉ cần tóm tắt đơn giản — nên dùng 总而言之 cho trường hợp đó.

Ví dụ

说到底,这件事还是你自己决定。

Shuō dào dǐ, zhè jiàn shì háishi nǐ zìjǐ juédìng.

Nói cho cùng, rốt cuộc chuyện này vẫn do bạn tự quyết định.

说到底,大家都希望生活更好。

Shuō dào dǐ, dàjiā dōu xīwàng shēnghuó gèng hǎo.

Rốt cuộc, ai cũng mong cuộc sống tốt hơn.

Tự kiểm tra

1. ___,这还是钱的问题。

Nói cho cùng, đây vẫn là chuyện tiền.

  1. 说到底
  2. 不妨
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 说到底

Shuō dào dǐ, zhè háishi qián de wèntí.

2. 争来争去,___谁也没赢。

Tranh qua tranh lại, nói cho cùng chẳng ai thắng.

  1. 固然
  2. 说到底
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 说到底

Zhēng lái zhēng qù, shuō dào dǐ shéi yě méi yíng.

3. ___,还是要靠自己。

Nói cho cùng, vẫn phải dựa vào chính mình.

  1. 何况
  2. 不妨
  3. 说到底
Xem đáp án

Đáp án: C. 说到底

Shuō dào dǐ, háishi yào kào zìjǐ.

4. ___,他是为了你好。

Nói cho cùng, anh ấy là vì tốt cho bạn.

  1. 说到底
  2. 鉴于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 说到底

Shuō dào dǐ, tā shì wèile nǐ hǎo.

5. 说了这么多,___就是不想去。

Nói nhiều thế, nói cho cùng là không muốn đi.

  1. 固然
  2. 说到底
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 说到底

Shuō le zhème duō, shuō dào dǐ jiù shì bù xiǎng qù.

6. ___,这件事错在我。

Nói cho cùng, việc này lỗi ở tôi.

  1. 不妨
  2. 未免
  3. 说到底
Xem đáp án

Đáp án: C. 说到底

Shuō dào dǐ, zhè jiàn shì cuò zài wǒ.

7. ___,努力才是最重要的。

Nói cho cùng, nỗ lực mới là quan trọng nhất.

  1. 说到底
  2. 鉴于
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 说到底

Shuō dào dǐ, nǔlì cái shì zuì zhòngyào de.

8. 找了这么多理由,___是怕麻烦。

Viện bao nhiêu lý do, nói cho cùng là ngại phiền.

  1. 何况
  2. 说到底
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: B. 说到底

Zhǎo le zhème duō lǐyóu, shuō dào dǐ shì pà máfan.

9. ___,人还是要讲道理。

Nói cho cùng, con người vẫn phải nói lý.

  1. 未免
  2. 不妨
  3. 说到底
Xem đáp án

Đáp án: C. 说到底

Shuō dào dǐ, rén háishi yào jiǎng dàolǐ.

10. ___,健康最要紧。

Nói cho cùng, sức khỏe là quan trọng nhất.

  1. 说到底
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 说到底

Shuō dào dǐ, jiànkāng zuì yàojǐn.

Từ ghép trong ví dụ

说到底 · 还是 · 自己 · 决定 · 大家 · 希望

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6