Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 刨

刨

páo
Âm Hán-Việt: bào
HSK 3.0 cấp 9
đào, khoét
to dig, to excavate

Cách dùng chữ này

“刨” có hai cách đọc. Đọc páo là động từ “đào, bới” bằng móng hay cuốc, như câu ví dụ “小狗 用 爪子 在 地上 刨 了 一 个 坑” (chó con bới một cái hố). Khẩu ngữ còn có nghĩa “trừ ra, không tính”. Đọc bào thì chỉ cái bào của thợ mộc (bàozi) hoặc động từ bào gỗ cho nhẵn.

Ví dụ câu

小狗用爪子在地上刨了一个坑。

Xiǎogǒu yòng zhuǎzi zài dìshang páo le yí gè kēng.

Con chó nhỏ dùng móng bới một cái hố dưới đất.

The puppy dug a hole in the ground with its paws.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →