Động từ, đọc lēi: buộc, siết chặt bằng dây: 勒紧 là siết chặt dây, thắt lưng; dây đeo siết vào da cũng dùng 勒. Trong văn viết đọc lè, nghĩa là ghìm lại, ép buộc, như ghìm cương ngựa hoặc tống tiền. Chữ còn dùng nhiều để phiên âm tên người, địa danh nước ngoài.
他勒紧了绳子。
Tā lēi jǐn le shéngzi.
Anh ấy thắt chặt dây.
He tightened the rope.