Động từ: ngẩn ra, sững người, đờ ra trong giây lát vì bất ngờ: 愣了一下 là sững sờ một lúc. 发愣 (ngơ ngẩn) là ngồi thừ người ra. Khẩu ngữ còn dùng làm tính từ: liều, lỗ mãng; và làm phó từ: cứ khăng khăng, nhất định không chịu.
他愣了一下。
Tā lèng le yí xià.
Anh ấy sững sờ một lúc.
He was stunned for a moment.