Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拧

拧

níng
Âm Hán-Việt: ninh
HSK 3.0 cấp 7
vắt, xoắn; véo
to wring, to twist; to pinch

Phồn thể

Chữ giản thể 拧 viết sang phồn thể là 擰.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, hai cách đọc. Đọc níng là vắt, xoắn hai đầu (vắt khăn ướt) hoặc véo. Đọc nǐng là vặn (nắp chai, ốc vít, vòi nước): 拧紧瓶盖 là vặn chặt nắp chai. Hay đi với bổ ngữ kết quả: thêm 紧 là vặn chặt, thêm 开 là vặn mở.

Ví dụ câu

她把湿毛巾拧干了。

Tā bǎ shī máojīn nínggān le.

Cô ấy vắt khô chiếc khăn ướt.

She wrung the wet towel dry.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →