Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 烤

烤

kǎo
Âm Hán-Việt: khảo
HSK 3.0 cấp 4
nướng
to roast

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa là nướng, quay; cũng là hơ cho ấm, cho khô. Hay gặp: "烤肉" (thịt nướng), "烤鸭" (vịt quay), "烤 面包" (nướng bánh mì), hơ lửa sưởi (烤 + 火). Danh từ "烧烤" là đồ nướng, tiệc nướng. Khác "炒" (xào) và "炸" (chiên ngập dầu).

Ví dụ câu

我喜欢烤肉。

Wǒ xǐhuān kǎo ròu.

Tôi thích nướng thịt.

I like to grill meat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「烤」