我们晚上吃烤鸭吧。
Wǒmen wǎnshàng chī kǎoyā ba.
Tối nay chúng ta ăn vịt quay nhé.
Let's have roast duck tonight.
"烤鸭" là danh từ, nghĩa là vịt quay; nổi tiếng nhất là "北京烤鸭" (vịt quay Bắc Kinh). Đếm bằng "只" (con) hoặc "份" (phần). Động từ đi kèm: "吃", "点" (gọi món). Món này thường ăn cuốn với bánh tráng mỏng, hành và tương ngọt.
烤鸭 viết sang phồn thể là 烤鴨 kǎo yā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.