周末我们去海边烧烤。
Zhōumò wǒmen qù hǎibiān shāokǎo.
Cuối tuần chúng tôi đi biển nướng BBQ.
We go to the beach for a barbecue on weekends.
"烧烤" (đồ nướng, BBQ) là danh từ, chỉ các món nướng như thịt, hải sản, rau xiên que. Hay đi sau "吃": "吃 烧烤" (ăn đồ nướng), hoặc làm định ngữ: "烧烤 店" (quán nướng). Cũng dùng như động từ: "周末 去 海边 烧烤" (cuối tuần ra biển nướng BBQ). So với "烤肉" (thịt nướng), "烧烤" có phạm vi rộng hơn.
烧烤 viết sang phồn thể là 燒烤 shāo kǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.