他们焚烧垃圾。
Tāmen fénshāo lājī.
Họ đốt rác.
They burn garbage.
"焚烧" (đốt, thiêu huỷ) là động từ văn viết, nghĩa là đốt cháy để tiêu huỷ: "焚烧 垃圾". Hay gặp trong tin tức, quy định về môi trường: "禁止 焚烧". Nói thường ngày dùng "烧". Khác "燃烧" (cháy) là trạng thái đang cháy, không nhất thiết có người chủ động đốt.
焚烧 viết sang phồn thể là 焚燒 fén shāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.