腔 là danh từ: khoang rỗng trong cơ thể hay đồ vật, như 口腔 (khoang miệng), lồng ngực. Nghĩa thứ hai là giọng, điệu nói: 腔调 (giọng điệu); giọng Bắc Kinh, giọng mếu cũng gọi bằng 腔. Trong khẩu ngữ, ghép với 搭 hay 答 là 'đáp lời, bắt chuyện'.
他说话的声音很大,腔调很特别。
Tā shuōhuà de shēngyīn hěn dà, qiāngdiào hěn tèbié.
Anh ấy nói giọng rất to, giọng điệu rất đặc biệt.
He speaks with a loud voice and a very special tone.