Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一事无成

一事无成

yī shì wú chéng
Âm Hán-Việt: nhất sự vô thành
HSK 3.0 cấp 9
không đạt được gì
to have achieved nothing

Ví dụ câu

他觉得自己一事无成。

Tā juéde zìjǐ yíshìwúchéng.

Anh ấy cảm thấy mình không đạt được gì.

He feels he has accomplished nothing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一事无成 viết sang phồn thể là 一事無成 yī shì wú chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →