他觉得自己一事无成。
Tā juéde zìjǐ yíshìwúchéng.
Anh ấy cảm thấy mình không đạt được gì.
He feels he has accomplished nothing.
一事无成 viết sang phồn thể là 一事無成 yī shì wú chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.