大家的意见一致。
Dàjiā de yìjiàn yízhì.
Ý kiến của mọi người là nhất quán.
Everyone's opinion is unanimous.
"一致" (nhất trí, thống nhất) là tính từ, hay làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ ý kiến, quan điểm: "大家 的 意见 一致". Cũng làm trạng ngữ trước động từ: "一致 同意" (nhất trí đồng ý), "一致 认为". Hay gặp mẫu "和" + đối tượng + "一致" (khớp với, giống với).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.