Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上映

上映

shàng yìng
Âm Hán-Việt: thượng ánh
HSK 3.0 cấp 7
chiếu phim
to screen

Ví dụ câu

新电影明天上映。

Xīn diànyǐng míngtiān shàngyìng.

Phim mới sẽ chiếu vào ngày mai.

The new movie will be released tomorrow.

Cách dùng từ này

“上映” (công chiếu, ra rạp) là động từ, chủ ngữ thường là phim: “新电影 明天上映”. Đừng lẫn với “上演”: “上演” dùng cho kịch, vở diễn trên sân khấu, còn phim chiếu rạp ngày nay dùng “上映”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →