Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上瘾

上瘾

shàng yǐn
Âm Hán-Việt: thượng ẩn
HSK 3.0 cấp 7
nghiện, mắc nghiện
to get into a habit

Ví dụ câu

他玩游戏上瘾了。

Tā wán yóuxì shàngyǐn le.

Anh ấy nghiện chơi game rồi.

He is addicted to playing games.

Cách dùng từ này

“上瘾” (nghiện) là động từ ly hợp, xen được “了” vào giữa (shàng le yǐn). Hay đứng sau việc gây nghiện: “玩游戏 上瘾了” (chơi game đến nghiện), hoặc dùng cấu trúc “对” + vật + “上瘾”. Thường mang ý tiêu cực, nhưng khẩu ngữ cũng dùng vui cho món ăn, bộ phim hay quá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上瘾 viết sang phồn thể là 上癮 shàng yǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →