Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下线

下线

xià xiàn
Âm Hán-Việt: hạ tuyến
HSK 3.0 cấp 6
thoát mạng, ngừng trực tuyến
to go offline; to log off

Ví dụ câu

我先下线了,明天再聊。

Wǒ xiān xiàxiàn le, míngtiān zài liáo.

Mình thoát mạng trước nhé, mai nói chuyện tiếp.

I'm logging off now; talk tomorrow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下线 viết sang phồn thể là 下線 xià xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →