车祸中三人丧生。
Chēhuò zhōng sān rén sàngshēng.
Trong tai nạn xe, ba người thiệt mạng.
Three people lost their lives in the car accident.
“丧生” (thiệt mạng) là động từ, chữ “丧” đọc sàng. Không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là người hoặc số người, hay gặp trong tin tức về tai nạn, thảm hoạ: “车祸 中 三 人 丧生”, “在…中 丧生”. Khác “丧失” (mất đi), dùng cho thứ trừu tượng như khả năng, niềm tin.
丧生 viết sang phồn thể là 喪生 sàng shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.