Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 为人

为人

wéi rén
Âm Hán-Việt: vi nhân
HSK 3.0 cấp 7
đối nhân; ứng xử
to conduct oneself

Ví dụ câu

她为人很善良。

Tā wéirén hěn shànliáng.

Cô ấy đối xử với mọi người rất tốt bụng.

She is a kind person.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

为人 viết sang phồn thể là 為人 wéi rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →