Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人均

人均

rén jūn
Âm Hán-Việt: nhân quân
HSK 3.0 cấp 6
bình quân đầu người
per capita

Ví dụ câu

人均收入增加了。

Rénjūn shōurù zēngjiā le.

Thu nhập bình quân đầu người tăng lên.

Per capita income has increased.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →