Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人民币

人民币

rén mín bì
Âm Hán-Việt: nhân dân tệ
HSK 3.0 cấp 5
Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
Renminbi (RMB)

Ví dụ câu

这件衣服五百元人民币。

Zhè jiàn yīfu wǔbǎi yuán rénmínbì.

Cái áo này giá 500 Nhân dân tệ.

This piece of clothing is 500 yuan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人民币 viết sang phồn thể là 人民幣 rén mín bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →