我们不能任人宰割。
Wǒmen bùnéng rèn rén zǎigē.
Chúng ta không thể bị người khác giày xéo.
We cannot be at others' mercy.
“任人宰割” là thành ngữ, nghĩa là mặc cho người ta chém giết, chèn ép mà không chống lại được. Làm vị ngữ, thường đi trong câu phủ định hoặc với “只能”: “我们 不能 任人宰割”. Sắc thái mạnh, hay dùng khi nói về kẻ yếu bị ức hiếp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.