Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 偏偏

偏偏

piān piān
Âm Hán-Việt: thiên thiên
HSK 3.0 cấp 7
đúng lúc đó lại, cứ nhất định
unfortunately

Ví dụ câu

偏偏在这时候下雨了。

Piānpiān zài zhè shíhòu xià yǔ le.

Đúng lúc này lại mưa.

It just had to rain at this time.

Cách dùng từ này

“偏偏” (lại cứ, đúng lúc lại) là phó từ, có hai cách dùng chính. Một là nói ai đó cố tình làm trái ý người khác: “不 让 他 去, 他 偏偏 要 去”. Hai là nói sự việc xảy ra trái với mong muốn: “偏偏 在 这时候 下雨 了”. Có thể đứng trước động từ hoặc trước chủ ngữ. Khẩu ngữ hay rút gọn còn “偏”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →