这种花分泌出香味。
Zhè zhǒng huā fēnmì chū xiāngwèi.
Loại hoa này tiết ra mùi thơm.
This flower secretes a fragrance.
“分泌” (tiết ra) là động từ, dùng cho cơ thể sống hoặc cây cối tiết ra chất lỏng, mùi, nội tiết tố. Theo sau là chất được tiết ra, hay thêm “出”: “这 种 花 分泌 出 香味” (loài hoa này tiết ra mùi thơm). Hay gặp trong sinh học, y học, như tiết nước bọt, tiết mồ hôi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.