Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刑法

刑法

xíng fǎ
Âm Hán-Việt: hình pháp
HSK 3.0 cấp 9
luật hình sự
criminal law

Ví dụ câu

刑法对各类犯罪行为有明确规定。

Xíngfǎ duì gèlèi fànzuì xíngwéi yǒu míngquè guīdìng.

Hình pháp có quy định rõ ràng về các loại hành vi phạm tội.

Criminal law has clear provisions regarding all types of criminal acts.

Cách dùng từ này

"刑法" (luật hình sự, bộ luật hình sự) là danh từ chỉ một bộ luật cụ thể. Hay làm chủ ngữ hoặc đi trong cụm "违反 刑法" (vi phạm luật hình sự). Khác với "刑事" là tính từ "hình sự" làm định ngữ, như "刑事 案件" (vụ án hình sự).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →