Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 势力

势力

shì li
Âm Hán-Việt: thế lực
HSK 3.0 cấp 6
thế lực, quyền lực
power

Ví dụ câu

他的势力很大。

Tā de shìlì hěn dà.

Thế lực của anh ấy rất lớn.

His power is very great.

Cách dùng từ này

"势力" (thế lực) là danh từ, chỉ sức mạnh, tầm ảnh hưởng của một người, một nhóm hay một tổ chức: "他的 势力 很大". Hay đi với "扩大", "发展", và thường mang sắc thái không tốt khi nói về các nhóm như thế lực xã hội đen. Phân biệt với "实力" (thực lực, năng lực thật sự), vốn mang nghĩa trung tính hoặc tích cực: "实力 很强".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

势力 viết sang phồn thể là 勢力 shì li.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →