双方达成了贸易协议。
Shuāngfāng dáchéng le màoyì xiéyì.
Hai bên đã đạt được thỏa thuận thương mại.
Both sides reached a trade agreement.
"协议" (thoả thuận, hiệp định) là danh từ, lượng từ "份" hoặc "项": "签订 协议", "达成 协议" (đạt được thoả thuận). Văn bản ghi thoả thuận gọi là "协议书". "协商" là quá trình thương lượng, còn "协议" là kết quả của nó.
协议 viết sang phồn thể là 協議 xié yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.