Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 协调

协调

xié tiáo
Âm Hán-Việt: hiệp điều
HSK 3.0 cấp 6
phối hợp, điều phối
to coordinate

Ví dụ câu

大家要协调工作。

Dàjiā yào xiétiáo gōngzuò.

Mọi người cần phối hợp công việc.

Everyone needs to coordinate work.

Cách dùng từ này

"协调" (phối hợp, điều phối) là động từ, làm cho các bên hoặc các phần ăn khớp với nhau: "协调 工作", "协调 关系" (điều hoà quan hệ). Nó còn là tính từ nghĩa "hài hoà, cân đối": "颜色 很 协调" (màu sắc hài hoà), "动作 不 协调" (động tác không nhịp nhàng). Phân biệt với "调节" (điều tiết, chỉnh mức độ như nhiệt độ, âm lượng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

协调 viết sang phồn thể là 協調 xié tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →