她用塔罗牌占卜未来。
Tā yòng tǎluó pái zhānbǔ wèilái.
Cô ấy dùng bài tarot bói toán tương lai.
She uses tarot cards to tell fortunes.
“占卜” (bói, xem quẻ) là động từ, có thể mang tân ngữ là điều muốn biết: “占卜 未来”. Muốn nói bói bằng gì thì đặt công cụ sau “用” trước động từ: “用 塔罗牌 占卜”. Chú ý chữ “占” ở đây đọc zhān, khác “占” đọc zhàn (chiếm) trong “占有”. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói suànmìng (xem bói, xem số).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.